★ 8
Acting
増山江威子
増山江威子 nổi tiếng nhất với Lupin III, キャプテンフューチャー, SF西遊記 スタージンガー và 小さなバイキング ビッケ. 増山江威子 sinh ngày 22 tháng 4, 1936. 増山江威子 qua đời ngày 20 tháng 5, 2024, hưởng thọ 88 tuổi.
- Ngày sinh
- 22 tháng 4, 1936
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Ngày mất
- 20 tháng 5, 2024 (88 tuổi)
Tiểu sử
Eiko Masuyama (増山 江威子, Masuyama Eiko, April 22, 1936 – May 20, 2024) was a Japanese actress, voice actress and narrator. Her real name was Tomoko Masada (政田 知子, Masada Tomoko). She worked for Aoni Production.
Nổi tiếng với
Danh sách phim
- 1999レレレの天才バカボン
- 1997キューティーハニーFMitsuko Kanzaki (voice)
- 1991おちゃめなふたご クレア学院物語Mistress Wentworth (Voice)
- 1988小公子セディMinna Tipton
- 1987レディレディ!!(voice)
- 1985オバケのQ太郎U-ko
- 1983子鹿物語 THE YEARLINGトゥインク
- 1983パーマンSumire Hoshino (voice)
- 1983まんが日本史卑弥呼 / 光明皇后 / 清少納言 / まつ
- 1983アルプス物語 わたしのアンネットFrancine Barniel (voice)
- 1983小さな旅Self - Letter Reader (voice)
- 1982The♥かぼちゃワインHanae Aoba
- 1982パタリロ!Afro 18 / Bjorn (voices)
- 1981新竹取物語 1000年女王Eternal Caretaker
- 1978キャプテンフューチャー
- 1978SF西遊記 スタージンガーProfessor Kitty
- 1976UFO 戦士ダイアポロンRegina del pianeta Apolon
- 1975草原の少女ローラCaroline Lake Ingalls - mother (voice)
- 1975元祖天才バカボンバカボンのママ
- 1975アラビアンナイト シンドバットの冒険Sugaru (voice)
- 1975少年徳川家康於大
- 1975一休さんナレーター
- 1975ガンバの冒険シオジ(初代)
- 1974小さなバイキング ビッケ
- 1973キューティーハニーHoney Kisaragi / Cutie Honey (voice)
- 1973ジャングル黒べえママ
- 1972魔法使いチャッピーChappy (voice)
- 1972ど根性ガエルPyonko (voice)
- 1971Lupin IIIFujiko Mine (voice)
- 1971天才バカボンバカボンのママ
- 1971アンデルセン物語
- 1968怪物くんKaiko-chan
- 1967悟空の大冒険Ryuuko
- 1966Leo the Lion
- 1965遊星少年パピイRico (voice)
Câu hỏi thường gặp
増山江威子 đã đóng những phim nào?
増山江威子 nổi tiếng nhất với Lupin III, キャプテンフューチャー, SF西遊記 スタージンガー và 小さなバイキング ビッケ.
増山江威子 sinh năm nào?
増山江威子 sinh ngày 22 tháng 4, 1936. (Tokyo, Japan)
増山江威子 bao nhiêu tuổi?
増山江威子 qua đời ngày 20 tháng 5, 2024, hưởng thọ 88 tuổi.
Cập nhật: 27 tháng 10, 2026 ·