元カレ là một phim bộ (Phim Chính Kịch) phát sóng lần đầu năm 2003. 元カレ có tổng cộng 1 mùa và 10 tập. Hiện chưa có lựa chọn xem 元カレ có bản quyền tại Việt Nam. Hãy quay lại sau hoặc đổi quốc gia.
Xem 元カレ ở đâu
📍 Việt NamChưa có lựa chọn xem có bản quyền nào tại Việt Nam. Hãy thử quốc gia khác trong menu.
Dữ liệu xem phim do JustWatch cung cấp.
Nội dung
Toji, a manager of a food section in a medium-sized department store, has to put up with a tough boss that makes every day a real struggle. But things start to look up for him though when he meets a pretty elevator girl named Nao. Just as he is starting to enjoy a new-found happiness at work, a new account manager from an advertising agency visits Toji’s division, and it is none other than Toji’s ex-girlfriend from university, Makoto. Toji is surprised to see her again but Makoto treats him as if she has never met him before. Now dealing with a tough job and caught in the middle of a jealous Nao and Makoto who dumped him, things couldn’t get much worse for Toji!
Diễn viên
Hình ảnh
Các mùa
Câu hỏi thường gặp
Xem 元カレ ở đâu?
Hiện chưa có lựa chọn xem 元カレ có bản quyền tại Việt Nam. Hãy quay lại sau hoặc đổi quốc gia.
元カレ có những diễn viên nào?
Dàn diễn viên chính của 元カレ gồm 堂本剛, 広末涼子, 内山理名, 天野ひろゆき và ソニン.
元カレ có bao nhiêu mùa và bao nhiêu tập?
元カレ có tổng cộng 1 mùa và 10 tập.
元カレ ra mắt khi nào?
元カレ phát sóng lần đầu ngày 6 tháng 7, 2003.
元カレ đã kết thúc chưa?
Rồi, 元カレ đã kết thúc.
Thích 元カレ thì nên xem gì tiếp?
Nếu bạn thích 元カレ, hãy thử Offspring, Hero, Người Vợ Cá Vàng và Life on Top.
Nếu thích phim này, hãy xem thêm
★ 6.9 Offspring
★ 7.9 Hero
★ 6.1 Người Vợ Cá Vàng
★ 7 Life on Top
★ 7.7 Bel-Air
★ 7.8 Tôi và các cậu bé nhà Walter
★ 8.1 Sullivan's Crossing
★ 7.4 Phát Thanh Viên Thời Sự
★ 7.1 Chuyện Tình Cửu Long
★ 5.9 Cupertino
★ 7.2 Đặc Vụ Bốn Mùa: Điệu Múa Mùa Xuân
★ 8.1 Downton Abbey
★ 8.3 The Rose of Versailles
★ 8.4 The House of the Spirits
★ 6.7 SkyMed
★ 7.5 Làm Cha Mẹ
★ 8.4 Tyler Perry's Ruthless
★ 7.4
堂本剛Toji Kashiwaba(柏葉 東次)
広末涼子Makoto Saeki(佐伯 真琴)
内山理名Nao Hayakawa(早川 菜央)
ソニンHiroe Nishina(仁科 弘枝)
佐々木蔵之介Toru Fujieda(藤枝 徹)
金田明夫Mitsuo Shinoda(篠田 満男)
斉藤祥太Yuji Kashiwaba(柏葉 裕二)
角野卓造Keizo Kashiwaba(柏葉 啓造)
市毛良枝Yumie Kashiwaba(柏葉 弓江) 
