大貧乏 là một phim bộ (Phim Gia Đình và Phim Chính Kịch) phát sóng lần đầu năm 2017. 大貧乏 có tổng cộng 1 mùa và 10 tập. Hiện chưa có lựa chọn xem 大貧乏 có bản quyền tại Việt Nam. Hãy quay lại sau hoặc đổi quốc gia.
Xem 大貧乏 ở đâu
📍 Việt NamChưa có lựa chọn xem có bản quyền nào tại Việt Nam. Hãy thử quốc gia khác trong menu.
Dữ liệu xem phim do JustWatch cung cấp.
Có ở những quốc gia nào
Các dịch vụ có 大貧乏 và quốc gia có thể xem:
FOD Channel Amazon Channel 1 quốc gia
Nhật Bản
FOD 1 quốc gia
Nhật Bản
Nội dung
Yuzuko Nanakusa was betrayed by her husband. She now raises her son and daughter as a single mom, in addition to working at a company. One day, the company she works for goes bankrupt suddenly. She loses her salary and savings. While not knowing what to do next, Yuzuko Nanakusa is contacted by attorney Shinichi Kakihara. They went to the same high school together.
Diễn viên
Hình ảnh
Các mùa
Câu hỏi thường gặp
Xem 大貧乏 ở đâu?
Hiện chưa có lựa chọn xem 大貧乏 có bản quyền tại Việt Nam. Hãy quay lại sau hoặc đổi quốc gia.
大貧乏 có những diễn viên nào?
Dàn diễn viên chính của 大貧乏 gồm 小雪, 伊藤淳史, Narita Ryo, 滝藤賢一 và 奥田瑛二.
大貧乏 có bao nhiêu mùa và bao nhiêu tập?
大貧乏 có tổng cộng 1 mùa và 10 tập.
大貧乏 ra mắt khi nào?
大貧乏 phát sóng lần đầu ngày 1 tháng 8, 2017.
大貧乏 đã kết thúc chưa?
Rồi, 大貧乏 đã kết thúc.
Thích 大貧乏 thì nên xem gì tiếp?
Nếu bạn thích 大貧乏, hãy thử Holly Hobbie, Tyler Perry's The Oval, R. L. Stine's The Haunting Hour và Road to Avonlea.
大貧乏 có trên FOD Channel Amazon Channel không?
Hiện chưa có tại Việt Nam. 大貧乏 có trên FOD Channel Amazon Channel ở: Nhật Bản.
大貧乏 có trên FOD không?
Hiện chưa có tại Việt Nam. 大貧乏 có trên FOD ở: Nhật Bản.
Nếu thích phim này, hãy xem thêm
★ 8.4 Holly Hobbie
★ 8.1 Tyler Perry's The Oval
★ 8.2 R. L. Stine's The Haunting Hour
★ 8.1 Road to Avonlea
★ 8 Zoe và Raven
★ 7.5 Làm Cha Mẹ
★ 7 Chicken Girls
★ 8.1 Princess Sarah
★ 6.3 Smother
★ 6.7 Once and Again
★ 7.2 The Next Step
★ 7.5 Tell Me Lies
★ 8 Lost & Found Music Studios
★ 8.2 Galileo
★ 6.5 Mosaic
★ 7.2 Nhà Mitarai Trong Biển Lửa
★ 7.5 Steal
★ 7.6
小雪Yuzuko Nanakusa
伊藤淳史Shinichi Kakihara
Narita RyoHaruki Kase
滝藤賢一Reiji Asaoka
奥田瑛二Toshiaki Tenma
Naka RiisaRisa Nomura
神山智洋Yuto Kogure
泉里香Reiko Tsukishima 
